▪️ Địa chỉ : Số nhà 8 - Ngách 25/2 - Ngõ 2 Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - HN
▪️ Số điện thoại : 0978136717

Máy Hiện Sóng Hantek DSO5202P 200MHz chính hãng

6.750.000₫ Còn hàng
- Tư vấn bán hàng : 0919960389
- Hỗ trợ kĩ thuật : 0978136717
Máy Hiện Sóng Hantek DSO5202P 200MHz chính hãng Thông số kĩ thuật 1. Feature 200MHz bandwidths 1GSa/s Real Time sample rate Large (7.0-inch) color display,WVGA(800x480) Record length up to 40K Trigger mode: edge/pulse width/line selectable video/slop/overtime etc. USB host...

Máy Hiện Sóng Hantek DSO5202P 200MHz chính hãng

Thông số kĩ thuật 

1. Feature

  • 200MHz bandwidths
  • 1GSa/s Real Time sample rate
  • Large (7.0-inch) color display,WVGA(800x480)
  • Record length up to 40K
  • Trigger mode: edge/pulse width/line selectable video/slop/overtime etc.
  • USB host and device connectivity, standard
  • Multiple automatic measurements
  • Four math functions, including FFTs standard
  • Provides software for PC real-time analysis
  • VGA Optional

2. Specifications

Model DSO5202P
Acquisition
Sample Rate Real-Time Sample: 1GS/s
Acquisition Modes  
Normal Normal data only
Peak Detect High-frequency and randon glith capture
Average Wavefom Average, selectable 4,8,16,32,64,128
Inputs
Inputs Coupling AC, DC, GND
Inputs Impendance 1MΩ±2% ‖20pF±3pF
Probe Attenuation 1X, 10X
Supported Probe Attenuation Factor 1X, 10X, 100X, 1000X
Maximum Input Voltage CAT I and CAT II: 300VRMS (10×), Installation Category;
CAT III: 150VRMS (1×);
Installation Category II: derate at 20dB/decade above 100kHz to 13V peak AC at 3MHz* and above. For non-sinusoidal waveforms, peak value must be less than 450V. Excursion above 300V should be of less than 100ms duration. RMS signal level including all DC components removed through AC coupling must be limited to 300V. If these values are exceeded, damage to the oscilloscope may occur.
Horizontal System
Sample Rate Range 500MS/s--1GS/s
Waveform Interpolation (sin x)/x
Record Length 40K
SEC/DIV Range 2ns/div to 40s/div
Sample Rate and
Delay Time Accuracy
±50ppm(at over any ≥1ms time interval)
Position Range 2ns/div to 10ns/div;  (-4div x s/div) to 20ms;
Delta Time Measurement Accuracy
(Full Bandwidth)
Single-shot, Normal mode:± (1 sample interval +100ppm × reading + 0.6ns);
>16 averages:± (1 sample interval + 100ppm × reading + 0.4ns);
Sample interval = s/div ÷ 200
Vertical System
Vertical Resolution 8-bit resolution, all channel sampled simultaneously
Position Range 2mV/div to 10V/div
Bandwidth 200MHz
Rise Time at BNC( typical) 1.8ns
Analog Bandwidth in Normal and Average modes at BNC or with probe, DC Coupled 2mV/div to 20mV/div, ±400mV;  50mV/div to 200mV/div, ±2V
500mV/div to 2V/div, ±40V; 5V/div, ±50V
Math +, -, *, /, FFT
FFT Windows: Hanning, Flatop, Rectamgular, Bartlett, Blackman;
1024 sample point
Bandwidth Limit 20MHz
Low Frequency Response (-3db) ≤10Hz at BNC
DC Gain Accuracy ±3% for Normal or Average acquisition mode, 5V/div to 10mV/div;
±4% for Normal or Average acquisition mode, 5mV/div to 2mV/div
DC Measurement Accuracy,
Average Acquisition Mode
When vertical displacement is zero, and N ≥16:± (3% × reading + 0.1div + 1mV) only 10mV/div or greater is selected;
When vertical displacement is not zero, and N≥16: ± [3% × (reading + vertical position) + 1% of vertical position + 0.2div]; Add 2mV for settings from 2mV/div to 200mV/div; add 50mV for settings from 200mV/div to 5V/div
Volts Measurement Repeatability,
Average Acquisition Mode
Delta volts between any two averages of ≥16 waveforms acquired under same setup and ambient conditions
Trigger System
Trigger Types Edge, Video, Pulse, Slope, Over time, Alternative
Trigger Source CH1, CH2, EXT, EXT/5, AC Line
Trigger Modes Auto, Normal, Single
Coupling Type DC, AC, Noise Reject, HF Reject, LF Reject
Trigger Sensitivity
(Edge Trigger Type)
DC(CH1,CH2):
1div from DC to 10MHz; 1.5div from 10MHz to 100MHz; 2div from 100MHz to Full;
DC(EXT):
200mV from DC to 100MHz; 350mV from 100MHz to 200MHz;
DC(EXT/5):      
1V from DC to 100MHz;1.75V from 100MHz to 200MHz;      
AC: Attenuates signals below 10Hz;
HF Reject: Attenuates signals above 80kHz
LF Reject: Same as the DC-coupled limits for frequencies above 150kHz; attenuates signals below 150kHz
Trigger Level Range CH1/CH2: ±8 divisions from center of screen;
EXT: ±1.2V;
EXT/5:±6V
Trigger Level Accuracy( typical)Accuracy is for signals having rise and fall times ≥20ns CH1/CH2: 0.2div × volts/div within ±4 divisions from center of screen;
EXT: ± (6% of setting + 40mV);
EXT/5: ± (6% of setting + 200mV);
Set Level to 50%(typical) Operates with input signals ≥50Hz
Video Trigger  
Video Trigger Type  CH1, CH2: Peak-to-peak amplitude of 2 divisions;
EXT: 400mV;
EXT/5: 2V
Signal Formats and Field Rates, Video Trigger Type Supports NTSC, PAL and SECAM broadcast systems for any field or any line
Holdoff Range 100ns ~ 10s
Pulse Width Trigger  
Pulse Width Trigger Mode Trigger when (< , >, = , or ≠); Positive pulse or Negative pulse
Pulse Width Trigger Point Equal: The oscilloscope triggers when the trailing edge of the pulse crosses the trigger level.
Not Equal: If the pulse is narrower than the specified width, the trigger point is the trailing edge. Otherwise, the oscilloscope triggers when a pulse continues longer than the time specified as the Pulse Width.
Less than: The trigger point is the trailing edge.
Greater than (also called overtime trigger): The oscilloscope triggers when a pulse continues longer than the time specified as the Pulse Width
Pulse Width Range 20ns ~ 10s
Slope Trigger  
Slope Trigger Mode Trigger when (< , > , = , or ≠ ); Positive slope or Negative slope
Slope Trigger Point Equal: The oscilloscope triggers when the waveform slope is equal to the set slope.
Not Equal: The oscilloscope triggers when the waveform slope is not equal to the set slope.
Less than: The oscilloscope triggers when the waveform slope is less than the set slope.
Greater than: The oscilloscope triggers when the waveform slope is greater than the set slope.
Time Range 20ns ~ 10s
Overtime Trigger  
Over Time Mode Rising edge or Falling edge
Time Range 20ns ~ 10s
Alternative Trigger  
Trigger on CH1 Internal Trigger: Edge, Pulse Width, Video, Slope
Trigger on CH2 Internal Trigger: Edge, Pulse Width, Video, Slope
Trigger Frequency Counter
Readout Resolution 6 digits
Accuracy (typical) ±30ppm (including all frequency reference errors and ±1 count errors)
Frequency Range AC coupled, from 4Hz minimum to rated bandwidth
Signal Source Pulse Width or Edge Trigger modes: all available trigger sources
The Frequency Counter measures trigger source at all times, including when the oscilloscope acquisition pauses due to changes in the run status, or acquisition of a single shot event has completed.
Pulse Width Trigger mode: The oscilloscope counts pulses of significant magnitude inside the 1s measurement window that qualify as triggerable events, such as narrow pulses in a PWM pulse train if set to < mode and the width is set to a relatively small time.
Edge Trigger mode: The oscilloscope counts all edges of sufficient magnitude and correct polarity.
Video Trigger mode: The Frequency Counter does not work.
Measure
Cursor Measurement Voltage difference between cursors: △V
Time difference between cursors: △T
Reciprocal of △T in Hertz (1/ΔT)
Auto Measuerment Frequency, Period, Mean, Pk-Pk, Cycli RMS, Minimum, Maximum, Rise time, Fall Time, +Pulse Width, -Pulse Width, Delay1-2Rise, Delay1-2Fall, +Duty, -Duty, Vbase, Vtop, Vmid, Vamp, Overshoot, Preshoot, Preiod Mean, Preiod RMS, FOVShoot, RPREShoot, BWIDTH, FRF, FFR, LRR, LRF, LFR, LFF
Display
Display Type 7 inch 64K color TFT (diagonal liquid crystal)
Display Resolution 800 horizontal by 480 vertical pixels
Display Contrast Adjustable (16 gears) with the progress bar
Probe Compensator Output
Output Voltage( typical) About 5Vpp into ≥1MΩ load
Frequency(typical) 1kHz
Power Supply
Supply Voltage 100-120VACRMS(±10%), 45Hz to 440Hz, CATⅡ
120-240VACRMS(±10%), 45Hz to 66Hz, CATⅡ
Power Consumption <30W
Fuse 2A, T rating, 250V
Environmental
Temperature Operating: 32℉ to 122℉ (0℃ to 50℃);
Nonoperating: -40℉ to 159.8℉ (-40℃ to +71℃)
Cooling Method Convection
Humidity +104℉ or below (+40℃ or below): ≤90% relative humidity;
106℉ to 122℉ (+41℃ to 50℃): ≤60% relative humidity
Altitude Operating: Below 3,000m (10,000 feet);
Nonoperaring: Below 15,000m(50,000 feet)
Mechanical
Size Length 385mm, Width 200mm, Height 245mm
Weight 3.5KG(with Packing);  2.08KG(without Packing)

 

3. Other Pictures

 

4. Standard Accessory:

 

 

 

 

Quý khách hàng có thể sử dụng 1 trong các hình thức thanh toán sau:

1. Đối với khách hàng mua hàng trực tiếp tại cửa hàng:

    - Thanh toán trực tiếp tại cửa hàng bằng tiền mặt

    - Thanh toán qua tài khoản ngân hàng thông qua các tài khoản ngân hàng

2. Đối với khách hàng mua hàng từ xa (qua website, điện thoại, Email,...)

    -  Thanh toán qua ngân hàng, quý khách hàng chuyển tiền vào tài khoản sau:

        + Ngân hàng Vietcombank:

           Số TK: 0011004248285

           Chủ TK: Đinh Văn Hoan, ngân hàng Vietcombank Hoàn Kiếm, Hà Nội

        + Ngân hàng Eximbank:

           Số TK: 171714849364900

           Chủ TK: Đinh Văn Hoan, ngân hàng Eximbank Tây Hồ, Hà Nội

    - Thanh toán COD: Là hình thức Giao hàng - Nhận tiền được thực hiện bởi các đơn vị vận chuyển như Viettelpost, Giaohangnhanh,..

Hướng dẫn

Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua để mua hàng

Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau

Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng

Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng

Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán

Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán

Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống

Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình

Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản

Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình

Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng

Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.

Trân trọng cảm ơn.

ĐỊNH NGHĨA SẢN PHẨM

- Sản phẩm chính hãng: Là những sản phẩm được đính kèm nhóm từ "chính hãng...", đây là những sản phẩm chính hãng như TI, ST, NS, ATMEL, AUK,... Chúng tôi khuyến khích khách hàng mua các sản phẩm này.

- Các sản phẩm khác: Không đính kèm nhóm từ "chính hãng...": Đây có thể là những sản phẩm chính hãng nhưng chưa được cập nhật thông tin, hoặc là 1 sản phẩm like new, refubished, sản phẩm Trung Quốc, ....

- Sản phẩm tháo máy: Là những sản phẩm đã qua sử dụng, trong 1 số trường hợp sẽ được tân trang lại để đảm bảo thẩm mỹ đến tay khách hàng

ĐỐI VỚI NHỮNG ĐƠN HÀNG COD BỊ HOÀN LẠI

    Đối với những đơn hàng gửi COD (nhận hàng - thu tiền tại nhà) bị hoàn trả lại do lỗi chủ quan của khách hàng như khách hàng đổi ý không mua sản phẩm, đi vắng không nhận sản phẩm được, không nghe điện thoại từ nhân viên bưu chính,... thì chúng tôi sẽ từ chối gửi bằng hình thức COD cho quý khách từ những đơn hàng tiếp theo. Nếu quý khách vẫn có nhu cầu mua hàng qua dịch vụ chuyển phát xin vui lòng thanh toán 100% tiền hàng trước thông qua ngân hàng, sau khi nhận được tiền chúng tôi sẽ gửi hàng theo đơn hàng đã đặt.

THÔNG TIN SẢN PHẨM THAY ĐỔI

- ON Semiconductor mua lại Fairchild Semiconductor: Nhiều mã linh kiện chính hãng Fairchild sẽ chuyển sang logo ON

   ON Semiconductor Successfully Completes Acquisition of Fairchild Semiconductor for $2.4 Billion in Cash

popup

Số lượng:

Tổng tiền: